Ampe kìm Tenmars TM-2011
Tài liệu
Mô tả
Giới thiệu ampe kìm AC Tenmars TM-2011 (dòng AC đến 660A, hàm kẹp 50mm, CAT IV 600V / CAT III 1000V)
Tenmars TM-2011 là ampe kìm đo dòng điện xoay chiều đến 660A. Máy còn đo điện áp AC/DC, điện trở, tần số, thử diode và thông mạch. Theo trang hãng, thiết bị tuân thủ tiêu chuẩn an toàn EN 61010, dùng ở hệ thống CAT IV 600V và CAT III đến 1000V.
Hàm kẹp mở 50mm, kẹp được dây dẫn có kích thước tối đa 52mm. Màn hình LCD 3½ chữ số có số đọc tối đa 3999. Trong cùng dòng, TM-2011 phù hợp khi tải cần đo không vượt quá 660A và không cần đo dòng một chiều.

Tính năng nổi bật
- Đo dòng AC đến 660A: hai dải 400A (độ phân giải 0.1A) và 660A (độ phân giải 1A).
- Đo điện áp AC đến 750V và DC đến 1000V: trở kháng vào 10MΩ.
- Hàm kẹp mở 50mm, dây dẫn tối đa 52mm.
- Chuẩn an toàn EN 61010: CAT IV 600V và CAT III đến 1000V.
- Đo điện trở, tần số, thử diode và thông mạch có còi: còi báo khi điện trở nhỏ hơn 40Ω.
- Màn hình LCD 3½ chữ số: số đọc tối đa 3999, lấy mẫu 2 lần/giây.
Thông số kỹ thuật
Điều kiện đo theo trang hãng: nhiệt độ 23°C ± 5°C, độ ẩm tương đối dưới 75%.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Màn hình | LCD 3½ chữ số, số đọc tối đa 3999 kèm dấu thập phân |
| Tốc độ lấy mẫu | 2 lần/giây |
| Chế độ chuyển đổi | Giá trị trung bình (mean value) |
| Độ mở hàm kẹp | 50mm |
| Dây dẫn tối đa | 52mm |
| Kích thước | 266 × 93 × 47 mm (dài × rộng × cao) |
| Trọng lượng | Khoảng 580g (gồm pin) |
| Tiêu chuẩn an toàn | EN 61010; CAT IV 600V, CAT III 1000V |
Dòng điện AC (50~60Hz)
| Dải đo | Độ phân giải | Độ chính xác | Bảo vệ quá tải |
|---|---|---|---|
| 400A | 0.1A | ±(2.0% + 5) | 660A rms (60 giây) |
| 660A | 1A | ±(2.5% + 5) |
Điện áp DC
| Dải đo | Độ phân giải | Độ chính xác | Trở kháng vào | Bảo vệ quá tải |
|---|---|---|---|---|
| 400V | 0.1V | ±(0.5% + 3) | 10MΩ | DC 1000V / AC 750Vrms |
| 1000V | 1V | ±(0.8% + 3) |
Điện áp AC
| Dải đo | Độ phân giải | Độ chính xác | Trở kháng vào | Bảo vệ quá tải |
|---|---|---|---|---|
| 400V | 0.1V | ±(0.5% số đọc + 3) | 10MΩ | DC 1000V / AC 750Vrms |
| 750V | 1V | ±(0.8% số đọc + 3) |
Điện trở
| Dải đo | Độ phân giải | Độ chính xác | Điện áp hở mạch tối đa | Bảo vệ quá tải |
|---|---|---|---|---|
| 400Ω | 0.1Ω | ±(1.0% + 5) | Khoảng 3.0VDC | DC 1000V / AC 750Vrms |
| 4000Ω | 1Ω | ±(1.0% + 3) |
Thông mạch và thử diode
| Còi báo | Điện áp hở mạch tối đa | Bảo vệ quá tải |
|---|---|---|
| Kêu khi R < 40Ω | Khoảng 3.0VDC | DC 1000V / AC 750Vrms |
Tần số
| Dải đo | Độ phân giải | Độ chính xác | Điện áp hở mạch / Bảo vệ quá tải |
|---|---|---|---|
| 660Hz | 0.1Hz | ±(0.5% số đọc + 3) | Khoảng 3.0Vrms; DC 1000V / AC 750Vrms |
| 6.6kHz | 1Hz | ||
| 66kHz | 10Hz | ||
| 100kHz | 100Hz |
Ứng dụng thực tế
- Kiểm tra dòng tải tại tủ điện phân phối nhánh: dải 660A đủ cho các mạch nhánh và thiết bị công suất vừa.
- Bảo trì động cơ, bơm, quạt công nghiệp: kẹp dây pha để so sánh dòng chạy với dòng định mức, phát hiện thiết bị quá tải.
- Kiểm tra điện áp nguồn: đo điện áp AC đến 750V và DC đến 1000V tại tủ điều khiển, đầu vào thiết bị.
- Kiểm tra linh kiện, dây dẫn: dùng thử diode, thông mạch và đo điện trở để tìm diode hỏng, dây đứt.
Đánh giá (0)
Hãy là người đầu tiên nhận xét “Ampe kìm Tenmars TM-2011”
Tính năng nổi bật
Tính năng chính máy Tenmars TM-2011:
Màn hình hiển thị tối đa 4 số, đèn màn hình tùy chọn bật tắt, backlit, biểu đồ phân tích.
Thang đo tự động.
Peak hold, data hold: chức năng giữ tạm thời giá trị đo rất lý tưởng khi làm việc trong khu vực không thể xem kết quả đo trực tiếp.
Chức năng xem max, min, đưa về 0.



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.