Ampe kìm Tenmars TM-1017 400A
Tài liệu
Mô tả
Giới thiệu ampe kìm True RMS Tenmars TM-1017 (dòng AC 400A, đo công suất, hài và thứ tự pha)
Tenmars TM-1017 là ampe kìm True RMS đo dòng điện xoay chiều đến 400A, kết hợp đo công suất (kW, kVAR, kVA), hệ số công suất, điện năng và thứ tự pha. Theo trang hãng, thiết bị tuân thủ tiêu chuẩn an toàn EN 61010 và dùng được trên hệ thống thuộc category III đến 600V.
Máy dùng cho cả hệ thống một pha lẫn ba pha cân bằng. Ngoài dòng và điện áp, máy còn phân tích thành phần hài của điện áp và dòng điện, đo tần số bằng que đo hoặc bằng hàm kẹp, và kiểm tra thứ tự pha chỉ với một que đo.

Tính năng nổi bật
- True RMS cho điện áp AC và dòng AC: kết quả chính xác hơn khi tải có dạng sóng méo.
- Đo công suất và điện năng: công suất tác dụng, phản kháng, biểu kiến, hệ số công suất và điện năng trên hệ thống một pha và ba pha cân bằng.
- Phân tích hài: hài điện áp (từ thành phần DC đến bậc 24) và hài dòng điện (bậc 1 đến 24).
- Kiểm tra thứ tự pha chỉ với một que đo.
- Đo tần số theo hai cách: bằng que đo hoặc bằng hàm kẹp.
- Đo điện áp DC, điện trở và thông mạch: còi báo khi điện trở dưới 40Ω.
- Màn hình LCD 4 chữ số: số đọc tối đa 9999, lấy 64 mẫu trong 20ms.
- Hàm kẹp mở 30mm: kẹp dây dẫn có kích thước tối đa 30mm.
Thông số kỹ thuật
Điều kiện đo theo trang hãng: nhiệt độ 23°C ± 5°C, độ ẩm tương đối dưới 75%.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Màn hình | LCD 4 chữ số, số đọc tối đa 9999 kèm dấu thập phân và dấu âm |
| Tốc độ lấy mẫu | 64 mẫu trong 20ms |
| Chế độ chuyển đổi | True RMS (TRMS) |
| Độ mở hàm kẹp | 30mm |
| Dây dẫn tối đa | 30mm |
| Kích thước | 205 × 64 × 39 mm (dài × rộng × cao) |
| Trọng lượng | Khoảng 280g (gồm pin) |
| Tiêu chuẩn an toàn | EN 61010; CAT III 600V |
Điện áp DC
| Dải đo | Độ phân giải | Độ chính xác | Trở kháng vào |
|---|---|---|---|
| 0 ~ 599.9V | 0.1V | ±(1.0% + 3) | 1MΩ |
Điện áp AC (TRMS)
| Dải đo | Độ phân giải | Độ chính xác (40~200Hz) | Độ chính xác (200~400Hz) | Trở kháng vào |
|---|---|---|---|---|
| 1.6 ~ 599.9V | 0.1V | ±(1.0% số đọc + 3) | ±(5.0% số đọc + 3) | 1MΩ |
Hệ số đỉnh tối đa (crest factor): 1.41.
MAX / MIN / AVG / PEAK điện áp AC/DC
| Chức năng | Dải đo | Độ phân giải | Độ chính xác | Thời gian đáp ứng |
|---|---|---|---|---|
| MAX, MIN, AVG | 10 ~ 599.9V | 0.1V | ±(5.0% số đọc + 10) | 500ms |
| PEAK | 10 ~ 850V | 1V | ±(5.0% số đọc + 10) | 1ms |
Dòng điện AC (TRMS)
| Dải đo | Độ phân giải | Độ chính xác (40~200Hz) | Độ chính xác (200~400Hz) | Bảo vệ quá tải |
|---|---|---|---|---|
| 0.0 ~ 399.9A | 0.1A | ±(1.0% số đọc + 3) | ±(5.0% số đọc + 3) | 600A RMS |
Hệ số đỉnh tối đa (crest factor): 2.
MAX / MIN / AVG / PEAK dòng AC
| Chức năng | Dải đo | Độ phân giải | Độ chính xác | Thời gian đáp ứng |
|---|---|---|---|---|
| MAX, MIN, AVG | 1.0 ~ 399.9A | 0.1A | ±(5.0% số đọc + 10) | 500ms |
| PEAK | 10 ~ 800A | 1A | ±(5.0% số đọc + 10) | 1ms |
Điện trở và thông mạch
| Dải đo | Độ phân giải | Độ chính xác | Bảo vệ quá tải |
|---|---|---|---|
| 0.0 ~ 499.9Ω | 0.1Ω | ±(1.0% số đọc + 5) | 600V AC/DC RMS |
| 500 ~ 999Ω | 1Ω | ||
| 1000 ~ 1999Ω | 3Ω |
Còi báo khi R < 40Ω.
Tần số (bằng que đo / bằng hàm kẹp)
| Dải đo | Độ phân giải | Độ chính xác | Bảo vệ quá tải |
|---|---|---|---|
| 40.0 ~ 399.9Hz | 0.1Hz | ±(0.5% số đọc + 1) | 600V RMS / 600A RMS |
Dải điện áp để đo tần số: bằng que đo 0.5 ~ 600V, bằng hàm kẹp 0.5 ~ 400V.
Hài điện áp và dòng điện
| Bậc hài | Độ phân giải (V, A) | Độ chính xác |
|---|---|---|
| 1 ~ 15 | 0.1 | ±(10.0% số đọc + 5) |
| 16 ~ 25 | 0.1 | ±(15.0% số đọc + 5) |
Độ chính xác xác định khi điện áp ≥ 1.6V, dòng điện ≥ 2A.
Hệ số công suất
| Dải đo | Độ phân giải | Độ chính xác |
|---|---|---|
| 0.20 ~ 1.00 | 0.01 | ±3° |
Độ chính xác xác định với sóng sin, điện áp 230 ~ 400V, dòng ≥ 2A, tần số 50 ~ 60Hz.
Công suất tác dụng, phản kháng, biểu kiến
| Dải đo (kW, kVAR, kVA) | Độ phân giải | Độ chính xác |
|---|---|---|
| 0.00 ~ 99.99 | 0.01 | ±(3.5% số đọc + 3) |
| 100.0 ~ 999.9 | 0.1 |
Độ chính xác xác định với sóng sin, điện áp 230 ~ 400V, dòng ≥ 1A, tần số 50 ~ 60Hz, Pf từ 0.8 chậm pha đến 0.8 sớm pha.
Thứ tự pha và trùng pha
| Dải đo | Dải tần số | Trở kháng vào | Bảo vệ quá tải |
|---|---|---|---|
| 50 ~ 600V | 40 ~ 69Hz | 1MΩ | 600V RMS |
MAX / MIN / AVG điện trở và thông mạch
| Dải đo | Độ phân giải | Độ chính xác | Thời gian đáp ứng |
|---|---|---|---|
| 0.0 ~ 499.9Ω | 0.1Ω | ±(1.0% số đọc + 5) | 1 giây |
| 500 ~ 999Ω | 1Ω | ||
| 1000 ~ 1999Ω | 3Ω |
MAX / MIN / AVG tần số
| Dải đo | Độ phân giải | Độ chính xác | Thời gian đáp ứng |
|---|---|---|---|
| 40.0 ~ 399.9Hz | 0.1Hz | ±(0.5% số đọc + 1) | 1 giây |
Tốc độ thay đổi tần số tối đa (Δf/Δt): 0.5Hz/giây.
MAX / MIN / AVG công suất và hệ số công suất
| Chức năng | Dải đo | Độ phân giải | Độ chính xác | Thời gian đáp ứng |
|---|---|---|---|---|
| Công suất (kW, kVAR, kVA) | 0.1 ~ 99.99 | 0.01 | ±(3.5% số đọc + 3) | 1 giây |
| 100.0 ~ 999.9 | 0.1 | |||
| Hệ số công suất | 0.20 ~ 1.00 | 0.01 | ±3° | 1 giây |
Ứng dụng thực tế
- Kiểm tra tải động cơ ba pha: đo dòng, điện áp, công suất và hệ số công suất để đánh giá mức tải thực tế.
- Kiểm tra thứ tự pha khi lắp đặt hoặc đấu lại động cơ, tủ điện: xác định thứ tự pha chỉ với một que đo, tránh đảo chiều quay động cơ.
- Khảo sát tiêu thụ điện: đo công suất và điện năng một pha hoặc ba pha cân bằng để ước lượng điện năng tiêu thụ của thiết bị hoặc dây chuyền.
- Kiểm tra chất lượng điện: phân tích hài điện áp và dòng điện trên tải có biến tần, bộ nguồn xung hoặc thiết bị điện tử công suất.
- Bảo trì chung: đo điện áp DC, điện trở và thông mạch như một đồng hồ vạn năng cầm tay.
Đánh giá (0)
Hãy là người đầu tiên nhận xét “Ampe kìm Tenmars TM-1017 400A”
Tính năng nổi bật
Tính năng chính máy Tenmars TM-1017:
- True RMS cho điện áp AC và dòng AC: kết quả chính xác hơn khi tải có dạng sóng méo.
- Kiểm tra thứ tự pha chỉ với một que đo.
- Đo điện áp DC, điện trở và thông mạch: còi báo khi điện trở dưới 40Ω.



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.