Ampe kìm Tenmars TM-1017 400A

Giá: Liên hệ

Kinh doanh & Tư vấn

- Điện thoại: (028) 66 505 111
- E-mail: info@thuongtin.net
- Thời gian: 08:00 - 17:00
- Thứ 2 - Thứ 7 hằng tuần

Chuyên viên tư vấn
- Ms. Kiều: 0928 218 268
- Mr. Khanh: 0948 999 654
- Mr. Thiên: 0914 2222 14
- Ms. Thiên: 0944 2222 14
- Mr. Trung: 088 8888 449

Tài liệu

Tài liệu:

📄
Hướng dẫn sử dụngPDF • 2,84 MB
Mô tả

Giới thiệu ampe kìm True RMS Tenmars TM-1017 (dòng AC 400A, đo công suất, hài và thứ tự pha)

Tenmars TM-1017 là ampe kìm True RMS đo dòng điện xoay chiều đến 400A, kết hợp đo công suất (kW, kVAR, kVA), hệ số công suất, điện năng và thứ tự pha. Theo trang hãng, thiết bị tuân thủ tiêu chuẩn an toàn EN 61010 và dùng được trên hệ thống thuộc category III đến 600V.

Máy dùng cho cả hệ thống một pha lẫn ba pha cân bằng. Ngoài dòng và điện áp, máy còn phân tích thành phần hài của điện áp và dòng điện, đo tần số bằng que đo hoặc bằng hàm kẹp, và kiểm tra thứ tự pha chỉ với một que đo.

Ampe kìm Tenmars TM-1017
Ampe kìm Tenmars TM-1017

Tính năng nổi bật

  • True RMS cho điện áp AC và dòng AC: kết quả chính xác hơn khi tải có dạng sóng méo.
  • Đo công suất và điện năng: công suất tác dụng, phản kháng, biểu kiến, hệ số công suất và điện năng trên hệ thống một pha và ba pha cân bằng.
  • Phân tích hài: hài điện áp (từ thành phần DC đến bậc 24) và hài dòng điện (bậc 1 đến 24).
  • Kiểm tra thứ tự pha chỉ với một que đo.
  • Đo tần số theo hai cách: bằng que đo hoặc bằng hàm kẹp.
  • Đo điện áp DC, điện trở và thông mạch: còi báo khi điện trở dưới 40Ω.
  • Màn hình LCD 4 chữ số: số đọc tối đa 9999, lấy 64 mẫu trong 20ms.
  • Hàm kẹp mở 30mm: kẹp dây dẫn có kích thước tối đa 30mm.

Thông số kỹ thuật

Điều kiện đo theo trang hãng: nhiệt độ 23°C ± 5°C, độ ẩm tương đối dưới 75%.

Thông sốGiá trị
Màn hìnhLCD 4 chữ số, số đọc tối đa 9999 kèm dấu thập phân và dấu âm
Tốc độ lấy mẫu64 mẫu trong 20ms
Chế độ chuyển đổiTrue RMS (TRMS)
Độ mở hàm kẹp30mm
Dây dẫn tối đa30mm
Kích thước205 × 64 × 39 mm (dài × rộng × cao)
Trọng lượngKhoảng 280g (gồm pin)
Tiêu chuẩn an toànEN 61010; CAT III 600V

Điện áp DC

Dải đoĐộ phân giảiĐộ chính xácTrở kháng vào
0 ~ 599.9V0.1V±(1.0% + 3)1MΩ

Điện áp AC (TRMS)

Dải đoĐộ phân giảiĐộ chính xác (40~200Hz)Độ chính xác (200~400Hz)Trở kháng vào
1.6 ~ 599.9V0.1V±(1.0% số đọc + 3)±(5.0% số đọc + 3)1MΩ

Hệ số đỉnh tối đa (crest factor): 1.41.

MAX / MIN / AVG / PEAK điện áp AC/DC

Chức năngDải đoĐộ phân giảiĐộ chính xácThời gian đáp ứng
MAX, MIN, AVG10 ~ 599.9V0.1V±(5.0% số đọc + 10)500ms
PEAK10 ~ 850V1V±(5.0% số đọc + 10)1ms

Dòng điện AC (TRMS)

Dải đoĐộ phân giảiĐộ chính xác (40~200Hz)Độ chính xác (200~400Hz)Bảo vệ quá tải
0.0 ~ 399.9A0.1A±(1.0% số đọc + 3)±(5.0% số đọc + 3)600A RMS

Hệ số đỉnh tối đa (crest factor): 2.

MAX / MIN / AVG / PEAK dòng AC

Chức năngDải đoĐộ phân giảiĐộ chính xácThời gian đáp ứng
MAX, MIN, AVG1.0 ~ 399.9A0.1A±(5.0% số đọc + 10)500ms
PEAK10 ~ 800A1A±(5.0% số đọc + 10)1ms

Điện trở và thông mạch

Dải đoĐộ phân giảiĐộ chính xácBảo vệ quá tải
0.0 ~ 499.9Ω0.1Ω±(1.0% số đọc + 5)600V AC/DC RMS
500 ~ 999Ω1Ω
1000 ~ 1999Ω3Ω

Còi báo khi R < 40Ω.

Tần số (bằng que đo / bằng hàm kẹp)

Dải đoĐộ phân giảiĐộ chính xácBảo vệ quá tải
40.0 ~ 399.9Hz0.1Hz±(0.5% số đọc + 1)600V RMS / 600A RMS

Dải điện áp để đo tần số: bằng que đo 0.5 ~ 600V, bằng hàm kẹp 0.5 ~ 400V.

Hài điện áp và dòng điện

Bậc hàiĐộ phân giải (V, A)Độ chính xác
1 ~ 150.1±(10.0% số đọc + 5)
16 ~ 250.1±(15.0% số đọc + 5)

Độ chính xác xác định khi điện áp ≥ 1.6V, dòng điện ≥ 2A.

Hệ số công suất

Dải đoĐộ phân giảiĐộ chính xác
0.20 ~ 1.000.01±3°

Độ chính xác xác định với sóng sin, điện áp 230 ~ 400V, dòng ≥ 2A, tần số 50 ~ 60Hz.

Công suất tác dụng, phản kháng, biểu kiến

Dải đo (kW, kVAR, kVA)Độ phân giảiĐộ chính xác
0.00 ~ 99.990.01±(3.5% số đọc + 3)
100.0 ~ 999.90.1

Độ chính xác xác định với sóng sin, điện áp 230 ~ 400V, dòng ≥ 1A, tần số 50 ~ 60Hz, Pf từ 0.8 chậm pha đến 0.8 sớm pha.

Thứ tự pha và trùng pha

Dải đoDải tần sốTrở kháng vàoBảo vệ quá tải
50 ~ 600V40 ~ 69Hz1MΩ600V RMS

MAX / MIN / AVG điện trở và thông mạch

Dải đoĐộ phân giảiĐộ chính xácThời gian đáp ứng
0.0 ~ 499.9Ω0.1Ω±(1.0% số đọc + 5)1 giây
500 ~ 999Ω1Ω
1000 ~ 1999Ω3Ω

MAX / MIN / AVG tần số

Dải đoĐộ phân giảiĐộ chính xácThời gian đáp ứng
40.0 ~ 399.9Hz0.1Hz±(0.5% số đọc + 1)1 giây

Tốc độ thay đổi tần số tối đa (Δf/Δt): 0.5Hz/giây.

MAX / MIN / AVG công suất và hệ số công suất

Chức năngDải đoĐộ phân giảiĐộ chính xácThời gian đáp ứng
Công suất (kW, kVAR, kVA)0.1 ~ 99.990.01±(3.5% số đọc + 3)1 giây
100.0 ~ 999.90.1
Hệ số công suất0.20 ~ 1.000.01±3°1 giây

Ứng dụng thực tế

  • Kiểm tra tải động cơ ba pha: đo dòng, điện áp, công suất và hệ số công suất để đánh giá mức tải thực tế.
  • Kiểm tra thứ tự pha khi lắp đặt hoặc đấu lại động cơ, tủ điện: xác định thứ tự pha chỉ với một que đo, tránh đảo chiều quay động cơ.
  • Khảo sát tiêu thụ điện: đo công suất và điện năng một pha hoặc ba pha cân bằng để ước lượng điện năng tiêu thụ của thiết bị hoặc dây chuyền.
  • Kiểm tra chất lượng điện: phân tích hài điện áp và dòng điện trên tải có biến tần, bộ nguồn xung hoặc thiết bị điện tử công suất.
  • Bảo trì chung: đo điện áp DC, điện trở và thông mạch như một đồng hồ vạn năng cầm tay.
Đánh giá (0)

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Ampe kìm Tenmars TM-1017 400A”

Tính năng nổi bật

Tính năng chính máy Tenmars TM-1017:

  • True RMS cho điện áp AC và dòng AC: kết quả chính xác hơn khi tải có dạng sóng méo.
  • Kiểm tra thứ tự pha chỉ với một que đo.
  • Đo điện áp DC, điện trở và thông mạch: còi báo khi điện trở dưới 40Ω.

Sản phẩm nổi bật