Ampe kìm đo AC/DC Tenmars TM-3014
Tài liệu
Mô tả
Giới thiệu ampe kìm AC/DC Tenmars TM-3014 (dòng đến 1200A, điện áp đến 1000V, CAT IV 600V / CAT III 1000V)
Tenmars TM-3014 là ampe kìm đo được cả dòng điện xoay chiều và một chiều đến 1200A. Máy còn đo điện áp AC/DC, điện trở, tần số, điện dung, thử diode và thông mạch. Theo trang hãng, thiết bị tuân thủ tiêu chuẩn an toàn EN 61010, dùng được ở hệ thống CAT IV 600V và CAT III đến 1000V.
Hàm kẹp mở 50mm, màn hình LCD có số đọc tối đa 6600. Điện áp AC đo được ở chế độ True RMS, nên phù hợp khi đo nguồn có sóng méo.

Tính năng nổi bật
- Đo dòng AC và DC đến 1200A: hai dải 660A (độ phân giải 0.1A) và 1200A (độ phân giải 1A).
- Đo điện áp AC đến 1000V và DC đến 1000V: điện áp AC có thêm chế độ True RMS đến 750V.
- Chuẩn an toàn CAT IV 600V / CAT III 1000V, tuân thủ EN 61010.
- Hàm kẹp mở 50mm: phù hợp dây dẫn và cáp cỡ lớn.
- Đo nhiều chức năng: điện trở đến 66MΩ, tần số, điện dung đến 66mF, thử diode và thông mạch.
- Màn hình LCD số đọc tối đa 6600: tốc độ lấy mẫu 2 lần/giây.
Thông số kỹ thuật
Điều kiện đo theo trang hãng: nhiệt độ 23°C ± 5°C, độ ẩm tương đối dưới 75%.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Màn hình | 5/6 LCD, số đọc tối đa 6600 kèm dấu thập phân |
| Tốc độ lấy mẫu | 2 lần/giây |
| Chế độ chuyển đổi | Giá trị trung bình (mean value) |
| Độ mở hàm kẹp | 50mm |
| Kích thước | 266 × 93 × 47 mm (dài × rộng × cao) |
| Trọng lượng | Khoảng 580g (gồm pin) |
| Tiêu chuẩn an toàn | EN 61010; CAT IV 600V, CAT III 1000V |
Dòng điện DC
| Dải đo | Độ phân giải | Độ chính xác | Bảo vệ quá tải |
|---|---|---|---|
| 660A | 0.1A | ±(1.5% + 5) | 1200A rms (60 giây) |
| 1200A | 1A | ±(2.0% + 5) |
Dòng điện AC (50~60Hz)
| Dải đo | Độ phân giải | Độ chính xác | Bảo vệ quá tải |
|---|---|---|---|
| 660A | 0.1A | ±(1.5% + 10) | 1200A rms (60 giây) |
| 1200A | 1A | ±(1.5% + 5) |
Điện áp DC
| Dải đo | Độ phân giải | Độ chính xác | Trở kháng vào | Bảo vệ quá tải |
|---|---|---|---|---|
| 6.6V | 1mV | ±(0.5% số đọc + 3) | 11MΩ | DC 1000V / AC 750Vrms |
| 66V | 10mV | 10MΩ | ||
| 660V | 100mV | |||
| 1000V | 1V | ±(0.8% số đọc + 3) |
Điện áp AC
| Dải đo | Độ phân giải | Độ chính xác | Trở kháng vào | Bảo vệ quá tải |
|---|---|---|---|---|
| 6.6V | 1mV | ±(1.2% số đọc + 3) | 11MΩ | DC 1000V / AC 750Vrms |
| 66V | 10mV | 10MΩ | ||
| 660V | 100mV | |||
| 1000V | 1V | ±(1.5% số đọc + 4) |
Điện áp AC True RMS (từ 10% đến 100% dải đo)
| Dải đo | Độ phân giải | Độ chính xác | Trở kháng vào | Bảo vệ quá tải |
|---|---|---|---|---|
| 6.6V | 1mV | ±(1.2% + 10) ở 50Hz~500Hz; ±(1.5% + 10) ở 500Hz~1kHz | 11MΩ | DC 1000V / AC 750Vrms |
| 66V | 10mV | 10MΩ | ||
| 660V | 100mV | |||
| 750V | 1V | ±(1.5% + 5) ở 50Hz~500Hz; ±(2.0% + 5) ở 500Hz~1kHz |
Trở kháng vào 10MΩ // dưới 100pF, hệ số đỉnh (crest factor) > 3:1.
Điện trở
| Dải đo | Độ phân giải | Độ chính xác | Điện áp hở mạch | Bảo vệ quá tải |
|---|---|---|---|---|
| 660Ω | 0.1Ω | ±(1.0% + 5) | Khoảng 3.0VDC | DC 1000V / AC 750Vrms |
| 6.6kΩ | 1Ω | ±(1.0% + 3) | Khoảng 0.45VDC | |
| 66kΩ | 10Ω | |||
| 660kΩ | 100Ω | |||
| 6.6MΩ | 1kΩ | |||
| 66MΩ | 10kΩ | ±(3.0% + 3) |
Thông mạch
| Độ phân giải | Ngưỡng | Điện áp hở mạch | Bảo vệ quá tải |
|---|---|---|---|
| 0.1Ω | < 35Ω | Khoảng 1.2V | DC 1000V / AC 750Vrms |
Thử diode
| Độ phân giải | Điện áp hở mạch tối đa | Bảo vệ quá tải |
|---|---|---|
| 10mV | Khoảng 3.0VDC | DC 1000V / AC 750Vrms |
Tần số
| Dải đo | Độ phân giải | Độ chính xác | Độ nhạy / Bảo vệ quá tải |
|---|---|---|---|
| 660Hz | 0.1Hz | ±(0.5% số đọc + 3) | > 1.5VACrms, < 5VACrms; DC 1000V / AC 750Vrms |
| 6.6kHz | 1Hz | ||
| 66kHz | 10Hz | ||
| 100kHz | 100Hz |
Điện dung
| Dải đo | Độ phân giải | Độ chính xác | Bảo vệ quá tải |
|---|---|---|---|
| 6.6µF | 0.001µF | ±(2.0% số đọc + 8) | DC 1000V / AC 750Vrms |
| 66µF | 0.01µF | ||
| 660µF | 0.1µF | ||
| 6.6mF | 1µF | ±(5.0% số đọc + 20) | |
| 66mF | 10µF |
Ứng dụng thực tế
- Đo dòng tải tại tủ điện chính, bảng phân phối công nghiệp: dải đến 1200A và hàm kẹp 50mm phù hợp cáp, thanh cái cỡ lớn.
- Kiểm tra hệ thống điện một chiều: đo dòng DC đến 1200A và điện áp DC đến 1000V ở hệ thống pin, bộ nạp, thiết bị điện một chiều.
- Kiểm tra nguồn có sóng méo: dùng chế độ True RMS để đo điện áp AC ở đầu ra biến tần hoặc nguồn có nhiều sóng hài.
- Bảo trì động cơ, máy nén, thiết bị công nghiệp: đo dòng chạy, điện áp cấp, kiểm tra tụ điện bằng chức năng đo điện dung.
- Kiểm tra linh kiện, dây dẫn: đo điện trở, thử diode và thông mạch để tìm diode hỏng, dây đứt.
Đánh giá (0)
Hãy là người đầu tiên nhận xét “Ampe kìm đo AC/DC Tenmars TM-3014”
Tính năng nổi bật
Tính năng chính máy Tenmars TM-3014:
Màn hình: LCD 5/6 với số đọc tối đa 6600 đơn vị cộng với dấu thập phân.
Tốc độ lấy mẫu: 2 lần/giây.
Chế độ chuyển đổi: giá trị trung bình
Hàm mở: 40mm(TM-2012/2013) 50mm
Kích thước: 266mm(L)x93mm(W)x47mm(H).
Trọng lượng: khoảng 580g. (Bao gồm pin)



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.