Máy kiểm tra pin ắc quy Tenmars TM-6002
Tài liệu
Mô tả
Giới thiệu máy kiểm tra pin ắc quy Tenmars TM-6002
Máy đo nội trở pin Tenmars TM-6002 là chiếc máy kiểm tra pin ắc quy hiệu quả, gọn nhẹ. Với khả năng đo nhanh, chính xác, mạnh mẽ với nhiều tính năng. Được thiết kế để kiểm tra dung lượng pin, ắc quy, bình điện. Ứng dụng nhiều để test sản phẩm trong sản xuất pin, ắc quy.
Máy test pin Tenmars TM 6002 đo nội trở của pin, ắc quy, kiểm tra sức khoẻ của chúng, kiểm tra điện áp đầu vào, độ hao hụt. Điều này là rất thích hợp trong việc kiểm tra ắc quy cho ô tô, UPS bảo trì và các ứng dụng viễn thông.
Các tính năng của Tenmars TM-6002 cho khả năng đồng thời hiển thị các kết quả của dung lượng pin, sức khỏe, điện áp, đo lường dòng điện và nhiệt độ. Với dữ liệu mà kết hợp, trình kiểm tra cung cấp những cơ sở tốt nhất để đánh giá sức khỏe tổng thể của pin, sử dụng các tính năng so sánh và hiển thị các điều kiện đo.
Tính năng đặc điểm
- Đo trở kháng nội và điện áp hở mạch của pin sạc lại: Ni-MH, Ni-Cd, Li-ion, pin kiềm, pin chì-axit.
- Phương pháp đo 4 dây AC: loại bỏ sai số từ trở kháng dây dẫn và điểm tiếp xúc.
- Hiển thị đa thông tin: trở kháng, điện áp, đồng hồ thời gian cùng lúc trên màn hình.
- 99 nhóm cài đặt so sánh (comparator) theo ngưỡng trở kháng và điện áp.
- Que đo dạng chân cắm (pin type leads) tiêu chuẩn, đo 4 dây chính xác.
Thông số kỹ thuật
Thông số chung
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Màn hình hiển thị | LCD kèm đèn LED (ngõ ra so sánh – comparator) |
| Tốc độ lấy mẫu | 2 giây |
| Điện áp hở mạch tối đa | 7.0Vp-p |
| Báo quá dải đo | Hiển thị “OL” |
| Báo pin yếu | Hiển thị biểu tượng pin |
| Tự động tắt nguồn | Mặc định 15 phút không thao tác, có thể cài đặt (01~99 phút) |
| Số nhóm cài đặt so sánh | 99 nhóm |
| Ghi dữ liệu thủ công/tự động liên tục | 9999 bộ dữ liệu |
| Kích thước | 240 × 100 × 45 mm (dài × rộng × cao) |
| Trọng lượng | Khoảng 700g (bao gồm pin) |
| Cầu chì | 0.5A/250V, Ø3.6×10mm |
Thông số điện (Electrical Specifications)
Điều kiện: 23°C ± 5°C, độ ẩm dưới 80%RH
Đo điện trở (Resistance)
Hệ số nhiệt độ: ±(0.1% giá trị đọc + 0.5digit)/°C. Tần số dòng đo: 1kHz ± 30Hz. Điện áp hở mạch đo: 7Vp-p.
| Dải đo | Độ phân giải | Dòng đo | Độ chính xác |
|---|---|---|---|
| 40mΩ | 10µΩ | Khoảng 100mA | ±(0.8% giá trị đọc + 10digit) |
| 400mΩ | 100µΩ | Khoảng 15mA | |
| 4Ω | 1mΩ | Khoảng 1.5mA | |
| 40Ω | 10mΩ | Khoảng 150µA |
Đo điện áp (Voltage)
Hệ số nhiệt độ: ±(0.1% giá trị đọc ± 0.5digit)/°C
| Dải đo | Độ phân giải | Độ chính xác |
|---|---|---|
| 4V | 1mV | ±(0.1% giá trị đọc + 6digit) |
| 40V | 10mV |
Đo nhiệt độ
| Dải đo | Độ phân giải | Độ chính xác |
|---|---|---|
| -20°C ~ 60°C (-4°F ~ 140°F) | 0.1°C / 0.1°F | ±1.0°C / ±1.8°F |
Đo dòng điện DC (tùy chọn, cần đầu dò TM-1104)
| Dải đo | Độ nhạy | Độ phân giải | Độ chính xác |
|---|---|---|---|
| 700A | 0.6A ~ 700.0A | 0.1A | ±(2.0% giá trị đọc + 5digit) |
Ứng dụng sản phẩm
TM-6002 là thiết bị lý tưởng cho các ứng dụng ô tô, bảo trì UPS và viễn thông:
- Bảo trì ắc-quy ô tô: kiểm tra tình trạng ắc-quy xe, phát hiện sớm dấu hiệu suy giảm trước khi ắc-quy hỏng hoàn toàn.
- Bảo trì hệ thống UPS (bộ lưu điện): kiểm tra định kỳ trở kháng nội của pin dự phòng trong trung tâm dữ liệu, bệnh viện, tòa nhà văn phòng.
- Viễn thông: kiểm tra pin dự phòng tại trạm phát sóng, tổng đài.
- Sản xuất & kiểm định pin: đánh giá chất lượng pin Ni-MH, Ni-Cd, Li-ion, pin kiềm, pin chì-axit trước khi xuất xưởng.
Phụ kiện đi kèm
- Hướng dẫn sử dụng
- Que đo dạng kẹp Kelvin kèm cảm biến nhiệt độ
- Que đo dạng chân cắm
- Bộ chuyển đổi nguồn AC 100~240V sang 9V/1A
- Pin 1.5V LR6/AA
- Hộp đựng
- Cáp USB 5 chân
- Đĩa cài đặt phần mềm
Đánh giá (1)
1 đánh giá cho Máy kiểm tra pin ắc quy Tenmars TM-6002
Thêm một đánh giá
Tính năng nổi bật
Tính năng chính máy Tenmars TM-6002:
Pin Dung lượng: 0 đến 500A / h.
Khoảng điện trở: 40mΩ ~ 40Ω
Đo tần số: 30Hz ± 1KHz
DC Voltage Range: 4.000V / 40.00V (không có điện áp AC đầu vào cho phép)











Phước Quý –
TM-6002 là thiết bị kiểm tra lý tưởng cho các ứng dụng viễn thông, bảo trì UPS và viễn thông.
– Thời gian phản hồi nhanh.
– Đồng thời hiển thị kết quả của pin Trở kháng, đo điện áp.
– Tích hợp chức năng so sánh để đánh giá các điều kiện như vượt qua, cảnh báo hoặc thất bại.
Dung lượng pin : 0 đến 500A / h.
Dải điện trở: 40m Ω ~ 40 Ω . (Tần số đo: 1KHz ± 30Hz)
Dải điện áp: 4.000V / 40.00V
Bộ nhớ dữ liệu thủ công: 999 bộ dữ liệu.
Bộ ghi dữ liệu giao diện USB với dung lượng bản ghi 9999.
So sánh: Điện áp, trở kháng.
Tối đa đo điện áp: 40VDC (bộ kiểm tra pin).
So sánh: 0 ~ 99 hồ sơ (cao / thấp). Đối với pin trở kháng nội bộ, điện áp.
Hỗ trợ hàm so sánh để đánh giá các điều kiện như PASS, WARNING hoặc FAIL.
Bộ ghi dữ liệu giao diện USB với dung lượng bản ghi 9999.
Nguồn điện: pin kiềm 1,5V x 6 chiếc.
Kháng chiến:
Phạm vi
40 phút
400mΩ
4Ω
40Ω
Độ phân giải
10µΩ
100ΩΩ
1mΩ
10mΩ
Hiện hành
100mA
15mA
1.5mA
150µA
Độ chính xác
± (0,8% đọc + 10dgt)
Vôn:
Phạm vi
4V
40V
Độ phân giải
1mV
10mV
Độ chính xác
± (đọc 0,1% + 10dgt)
Nhiệt độ:
Phạm vi
-20 ℃ ~ 60 ℃ (-4 ℉ ~ 140 ℉ )
Độ phân giải
0,1 ℃ /0.1 ℉
Độ chính xác
± 1 ℃ / ± 1,8 ℉