Ampe kìm AC Tenmars TM-1016 (HVAC)
Tài liệu
Mô tả
Giới thiệu ampe kìm AC cho HVAC Tenmars TM-1016 (dòng AC đến 400A, dòng µA, điện dung, nhiệt độ)
Tenmars TM-1016 là ampe kìm kỹ thuật số dùng cho công việc điện lạnh và điều hòa không khí, đo dòng AC đến 400A, điện áp AC/DC đến 600V và dòng µA (AC và DC). Máy còn đo điện trở, thông mạch, điện dung đến 4mF và nhiệt độ qua đầu dò K (đầu dò mua riêng). Theo trang hãng, thiết bị tuân thủ tiêu chuẩn an toàn EN 61010, dùng được trên hệ thống category III đến 600V.
Màn hình LCD 3¾ chữ số có số đọc tối đa 3999 và đèn nền, tốc độ lấy mẫu 2 lần/giây. Hàm kẹp mở 30mm, kẹp được dây dẫn có kích thước tối đa 30mm. Máy nặng khoảng 280g (gồm pin).

Tính năng nổi bật
- Đo dòng AC đến 400A: hai dải 40A (độ phân giải 0.01A) và 400A (độ phân giải 0.1A), tự chọn thang đo hoặc chọn thủ công.
- Đo dòng µA cả AC và DC: hai dải 400µA và 4000µA, bảo vệ bằng cầu chì 0.2A/250V.
- Đo điện áp AC và DC đến 600V: bốn dải 4V, 40V, 400V và 600V.
- Đo điện dung đến 4mF: bảy dải từ 4nF đến 4mF.
- Đo nhiệt độ bằng đầu dò K (tùy chọn): từ -50°C đến 1200°C.
- Đo điện trở đến 40MΩ, thông mạch có còi.
- Tự chọn thang đo hoặc chọn thủ công ở các chức năng chính.
- Đèn nền màn hình, hàm kẹp mở 30mm.
Thông số kỹ thuật
Điều kiện đo theo trang hãng: nhiệt độ 23°C ± 5°C, độ ẩm tương đối dưới 75%.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Màn hình | LCD 3¾ chữ số, số đọc tối đa 3999 kèm dấu thập phân, đèn nền |
| Tốc độ lấy mẫu | 2 lần/giây |
| Độ mở hàm kẹp | 30mm |
| Dây dẫn tối đa | 30mm |
| Kích thước | 205 × 64 × 39 mm (dài × rộng × cao) |
| Trọng lượng | Khoảng 280g (gồm pin) |
| Tiêu chuẩn an toàn | EN 61010; category III đến 600V |
Dòng điện DC µA (Auto/Manual)
| Dải đo | Độ phân giải | Độ chính xác | Điện áp rơi (burden voltage) | Bảo vệ quá tải |
|---|---|---|---|---|
| 400µA | 0.1µA | ±(1.0% + 2) | 500µV/µA | Cầu chì 0.2A/250V |
| 4000µA | 1µA |
Dòng điện AC µA (50~60Hz, Auto/Manual)
| Dải đo | Độ phân giải | Độ chính xác | Điện áp rơi (burden voltage) | Bảo vệ quá tải |
|---|---|---|---|---|
| 400µA | 0.1µA | ±(1.2% + 3) | 500µV/µA | Cầu chì 0.2A/250V |
| 4000µA | 1µA |
Dòng điện AC (ACA, 50~60Hz, Auto/Manual)
| Dải đo | Độ phân giải | Độ chính xác | Bảo vệ quá tải |
|---|---|---|---|
| 40A | 0.01A | ±(2.0% + 10) | 600A rms (60 giây) |
| 400A | 0.1A | ±(1.5% + 10) |
Điện áp DC (DCV, Auto/Manual)
| Dải đo | Độ phân giải | Độ chính xác | Trở kháng vào | Bảo vệ quá tải |
|---|---|---|---|---|
| 4V | 1mV | ±(0.8% + 2) | 11MΩ | DC/AC 660V rms |
| 40V | 10mV | 10MΩ | ||
| 400V | 100mV | |||
| 600V | 1V | ±(1.0% + 2) |
Điện áp AC (ACV, 50~500Hz, Auto/Manual)
| Dải đo | Độ phân giải | Độ chính xác | Trở kháng vào | Bảo vệ quá tải |
|---|---|---|---|---|
| 4V | 1mV | ±(1.0% + 3) | 11MΩ | DC/AC 660V rms |
| 40V | 10mV | 10MΩ | ||
| 400V | 100mV | |||
| 600V | 1V | ±(1.2% + 3) |
Điện trở (Auto/Manual)
| Dải đo | Độ phân giải | Độ chính xác | Điện áp hở mạch tối đa | Bảo vệ quá tải |
|---|---|---|---|---|
| 400Ω | 0.1Ω | ±(0.8% + 5) | Khoảng -1.5VDC | DC/AC 600V rms (60 giây) |
| 4kΩ | 1Ω | ±(0.8% + 2) | Khoảng -0.45VDC | |
| 40kΩ | 10Ω | |||
| 400kΩ | 100Ω | |||
| 4MΩ | 1kΩ | |||
| 40MΩ | 10kΩ | ±(3% + 2) |
Thông mạch
| Còi báo | Điện áp hở mạch tối đa | Bảo vệ quá tải |
|---|---|---|
| Kêu khi dưới 25 | Khoảng -1.5VDC | 600V rms |
Điện dung (Auto/Manual)
| Dải đo | Độ phân giải | Độ chính xác | Bảo vệ quá tải |
|---|---|---|---|
| 4nF | 1pF | ±(3% + 10) | DC/AC 600V rms (60 giây) |
| 40nF | 10pF | ||
| 400nF | 100pF | ||
| 4µF | 1nF | ||
| 40µF | 10nF | ||
| 400µF | 100nF | ||
| 4mF | 1µF | ±(5% + 10) |
Nhiệt độ (đầu dò K, tùy chọn)
| Đơn vị | Độ phân giải | Độ chính xác |
|---|---|---|
| °C | 1°C | -50°C ~ 0°C: ±(1.8% + 2°C); 0°C ~ 500°C: ±(1.0% + 2°C); 500°C ~ 1200°C: ±(1.8% + 2°C) |
| °F | 1°F | -58°F ~ 32°F: ±(1.8% + 3°F); 32°F ~ 932°F: ±(1.0% + 3°F); 932°F ~ 1999°F: ±(1.8% + 3°F) |
Sai số của đầu dò nhiệt độ không bao gồm trong độ chính xác trên. Điện áp vào tối đa cho đầu dò nhiệt độ: DC 60V, AC 24V.
Ứng dụng thực tế
TM-1016 dùng để đo dòng điện, điện áp và tần số trên hệ thống category III đến 600V (điện áp giữa pha và đất, hệ thống lắp cố định), đo dòng đến 400A. Một số tình huống cụ thể:
- Bảo trì điều hòa, máy lạnh, tủ cấp đông: đo dòng chạy của máy nén, quạt dàn nóng/dàn lạnh bằng dải 40A và 400A để phát hiện thiết bị quá tải.
- Kiểm tra tụ điện: đo điện dung đến 4mF để đánh giá tụ khởi động, tụ chạy của động cơ và máy nén.
- Kiểm tra tín hiệu dòng nhỏ: dải µA cho phép đo các dòng rất nhỏ ở mạch điều khiển và cảm biến.
- Đo nhiệt độ đường ống, gió cấp: đầu dò K (mua thêm) hỗ trợ kiểm tra nhiệt độ từ -50°C đến 1200°C.
- Bảo trì điện chung: đo điện áp AC/DC đến 600V, điện trở và thông mạch tại tủ điện, mạch điều khiển.
Đánh giá (1)
1 đánh giá cho Ampe kìm AC Tenmars TM-1016 (HVAC)
Thêm một đánh giá
Tính năng nổi bật
Tính năng chính máy Tenmars TM-1016:
CAT III 600V
Màn hình hiển thị dạng 3-3/4 digit công nghệ LCD Backlit, them ghi dữ liệu biểu đồ.
Display Counts: 4000.
Thang đo tự động.
AC/DC current: 0.1µA – 4000µA. (sử dụng dây đo).



admin –
Sản phẩm tốt.