Không có tài liệu cho sản phẩm này.
Đo gió, nhiệt độ, độ ẩm, áp suất Tenmars TM-414
Tài liệu
Mô tả
Tenmars TM-414 là đỉnh cao của dòng TM-41x Series. Tuy là đàn em nhưng TM-414 là chiếc máy đo tốc độ gió đa năng hoàn mỹ nhất. Máy được hãng Tenmars ưu ái trang bị rất nhiều tính năng như: đo nhiệt độ, độ ẩm, lưu lượng, áp suất. Rất thích hợp cho ngành khí tượng học và ngành gió điện.
Giới thiệu máy đo tốc độ gió, nhiệt độ, độ ẩm, áp suất Tenmars TM-414
TM-41X loạt đo tốc độ không khí, nhiệt độ và độ ẩm. Với cánh quạt 30mm, nó rất thích hợp đo không khí tại lỗ thông gió. Bên cạnh khả năng đo tốc độ gió, nhiệt độ, và độ ẩm, nó còn đo cả áp suất không khí. Vì vậy không khí được kiểm tra hoàn toàn.

Tính năng nổi bật
- Cánh quạt nhựa 4 cánh, đường kính 45mm.
- Độ nhạy cao, đáp ứng với gió nhẹ từ 0.4m/s.
- Chức năng tính lưu lượng khí (Air flow calculate).
- Giữ giá trị lớn nhất/nhỏ nhất/trung bình (Max/Min/Avg) và giữ dữ liệu (Data hold).
- Tự động tắt nguồn, có chức năng vô hiệu hóa (disable).
- Báo pin yếu.
- Dung lượng ghi dữ liệu (Datalogging): 99 bản ghi.
- Chức năng gọi lại bộ nhớ (Memory recall).
- Đèn nền (Backlight).
- Cảm biến áp suất tuyệt đối (Absolute Pressure Sensor).
- Cảm biến độ ẩm (Humidity Sensor).
Thông số kỹ thuật
Thông số điện (Electrical Specifications)
Tốc độ gió (Air velocity)
| Đơn vị | Dải đo | Độ phân giải | Độ chính xác |
|---|---|---|---|
| m/s | 0.4 ~ 45 | 0.1 | ±(2% giá trị đọc + 0.2) |
| Km/h (kph) | 1.5 ~ 160 | 0.1 | ±(2% giá trị đọc + 0.8) |
| mph | 0.9 ~ 100 | 0.1 | ±(2% giá trị đọc + 0.4) |
| Knots (kts) | 0.8 ~ 88 | 0.1 | ±(2% giá trị đọc + 0.4) |
| ft/min (fpm) | 79 ~ 8800 | 1 | ±(2% giá trị đọc + 40) |
| Beaufort | 1 ~ 12 | 1 | — |
Lưu lượng khí (Air Flow)
| Đơn vị | Dải đo | Độ phân giải |
|---|---|---|
| CMM | 0 ~ 9999 | 1 |
| CFM | 0 ~ 9999 | 1 |
Độ ẩm
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Dải đo | 20% ~ 80% RH |
| Độ phân giải | 0.1 |
| Độ chính xác | ±3.5%RH |
Nhiệt độ
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Dải đo | -20°C ~ 60°C (-4°F ~ 140°F) |
| Độ phân giải | 0.1 |
| Độ chính xác | ±1°C (±1.8°F) |
Áp suất tuyệt đối (Absolute Pressure)
| Đơn vị | Dải đo | Độ phân giải | Độ chính xác |
|---|---|---|---|
| hPa | 350 ~ 1100 | 0.1 | ±2 hPa |
| mmHg | 263 ~ 825 | 0.1 | ±1.5 mmHg |
| inHg | 10.3 ~ 32 (ước tính theo quy đổi) | 0.1 | — |
Ghi chú: Phần dải đo inHg trong nguồn gốc bị cắt cụt (không hiển thị đầy đủ giá trị kết thúc) — mình đã ước tính theo quy đổi từ hPa/mmHg, không phải số liệu xác nhận 100% từ hãng.
So sánh 4 model trong dòng TM-41x
| Model | Tốc độ gió | 99 bản ghi | Lưu lượng | Nhiệt độ | Độ ẩm | Áp suất |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TM-411 | ✓ | ✓ | ✓ | |||
| TM-412 | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ||
| TM-413 | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | |
| TM-414 | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ |
Ứng dụng sản phẩm
- HVAC: kiểm tra hiệu suất hệ thống điều hòa, thông gió, phát hiện lỗi luồng khí.
- Đo tại miệng gió (spot measurement): nhờ cánh quạt 45mm nhỏ gọn, phù hợp đo tại các miệng thổi/hút gió.
- Kiểm định môi trường trong nhà (IAQ): đo đồng thời nhiệt độ, độ ẩm, áp suất khí quyển.
- Nghiên cứu khí tượng, phòng thí nghiệm: đo áp suất tuyệt đối kèm tốc độ gió, nhiệt độ, độ ẩm trong cùng một thiết bị.
- Bảo trì công nghiệp: kiểm tra hệ thống quạt, thông gió nhà xưởng.
Đánh giá (1)
1 đánh giá cho Đo gió, nhiệt độ, độ ẩm, áp suất Tenmars TM-414
Thêm một đánh giá
Tính năng nổi bật
Tính năng chính Tenmars TM-414:
- Cánh quạt nhựa 4 cánh, đường kính 45mm.
- Độ nhạy cao, đáp ứng với gió nhẹ từ 0.4m/s.
- Giữ giá trị lớn nhất/nhỏ nhất/trung bình (Max/Min/Avg) và giữ dữ liệu (Data hold).
- Dung lượng ghi dữ liệu (Datalogging): 99 bản ghi.



huy_seo –
Đồng hồ đo tốc độ không khí Tenmars TM-414
bởi Tenmars
KHÔNG BỊ TỪ CHỐI
Đồng hồ đo tốc độ không khí Tenmars TM-414
Thư viện hình ảnh (1)
TM-414 đo tốc độ không khí, nhiệt độ và độ ẩm.Đó là lý tưởng cho các phép đo
tại chỗ tại các cửa hàng không khí trên tài khoản của cánh 30mm của nó. Ngoài tốc độ và nhiệt độ không khí, cũng đo độ ẩm không khí và áp suất tuyệt đối. Bằng cách này, điều kiện không khí có thể được kiểm tra một cách đáng tin cậy.
Tính năng, đặc điểmThông số kỹ thuậtNhận xét (0)
Tính năng, đặc điểm
Các biện pháp Velocity, lưu lượng, nhiệt độ, độ ẩm, áp suất (99 Record)
45mm 4 nhựa cánh
nhạy cao 0.4m / s
Lưu lượng gió tính toán chức năng
Max / Min / Avg và dữ liệu giữ
điện Tự động tắt với chức năng vô hiệu hóa
Dung lượng bộ nhớ: 99 hồ sơ
Memory thu hồi chức năng
đèn nền Chức năng
Cảm biến áp suất tuyệt đối Cảm biến
độ ẩm
Thông số kỹ thuật
Luồng khí (thể tích) Tính toán: Phạm vi 0 ~ 9999 CMM, Phạm vi 0 ~ 9999
Đo nhiệt độ CFM : -20 ~ 60oC +/- 1oC, Độ phân giải 0.1, -4 ~ 140F +/- 1.8oF, Độ phân giải 0.1
Độ ẩm: 20 ~ 80 % RH, Độ chính xác +/- 3,5% RH, <20,> 80% RH, Độ chính xác +/- 5% RH, Độ phân giải 0,1
Tốc độ không khí Đo: 0,4 đến 45 m / s, 1,5 đến 160 km / giờ, 0,8 đến 88 nút thắt, 79 đến 8800 ft / phút, 1 ~ 12 Beaufort, Độ chính xác +/- 3%