Máy đo nhiệt độ,độ ẩm Tenmars TM-183N

Giá: Liên hệ

Kinh doanh & Tư vấn

- Điện thoại: (028) 66 505 111
- E-mail: info@thuongtin.net
- Thời gian: 08:00 - 17:00
- Thứ 2 - Thứ 7 hằng tuần

Chuyên viên tư vấn
- Ms. Kiều: 0928 218 268
- Mr. Khanh: 0948 999 654
- Mr. Thiên: 0914 2222 14
- Ms. Thiên: 0944 2222 14
- Mr. Trung: 088 8888 449

Tài liệu

Tài liệu:

📄
Hướng dẫn sử dụngPDF • 563,87 KB
Mô tả

Giới thiệu máy đo nhiệt độ,độ ẩm Tenmars TM-183N

Máy đo nhiệt độ,độ ẩm Tenmars TM-183N là dụng cụ đo có phạm vi nhiệt độ đo được là từ -20 ° С tới + 60 ° С và đo độ ẩm từ 1% tới 99% đây là dải đo khá rộng đối với dụng cụ đo.

Tenmars TM-183N có màn hình kép hiển thị cùng lúc cả nhiệt độ và độ ẩm rất thuận lợi cho người dùng , tính năng tiết kiệm năng có trong máy giúp cho máy tự động tắt nguồn khi không dùng.

Máy đo nhiệt độ,độ ẩm Tenmars TM-183N
Máy đo nhiệt độ,độ ẩm Tenmars TM-183N

Tính năng, đặc điểm

  • Màn hình LCD kép. Giá trị hiển thị tối đa vùng chính là 1999, vùng phụ là 9999.
  • Giữ dữ liệu (Data Hold).
  • Báo pin yếu.
  • Báo quá dải đo: hiển thị “OL” hoặc “-OL”.
  • Đèn nền (Backlight).
  • Tự động tắt nguồn (mặc định 15 phút), có thể vô hiệu hóa chức năng này.
  • Giữ giá trị lớn nhất/nhỏ nhất kèm thời gian đo.
  • Chức năng cảnh báo ngưỡng (Alarm) cho cả nhiệt độ và độ ẩm (cao/thấp).
  • Đo và chuyển đổi giữa: nhiệt độ, độ ẩm tương đối, nhiệt độ điểm sương (DEW), nhiệt độ bầu ướt (WET).
  • Chức năng giá trị tương đối (REL).
  • Ghi dữ liệu thủ công (Manual Recording) và đọc lại dữ liệu đã lưu.
  • Đồng hồ thời gian thực (định dạng 24 giờ).

Thông số kỹ thuật

Thông số chung (General Specifications)

Thông sốGiá trị
Nguồn cấpPin 9V (NEDA 1604, IEC 6F22 hoặc JIS 006P)
Thời lượng pinKhoảng 100 giờ
Công suất tiêu thụ chờ (Standby)Khoảng 27 µW
Công suất tiêu thụ khi hoạt độngKhoảng 35 mW
Nhiệt độ & độ ẩm hoạt động5°C ~ 50°C, độ ẩm tương đối dưới 95% (không ngưng tụ)
Nhiệt độ & độ ẩm bảo quản-10°C ~ 60°C, độ ẩm tương đối dưới 70% (không ngưng tụ)
Kích thước thân máy130 × 56 × 38 mm (dài × rộng × cao)
Chiều dài dây đoKhoảng 900 mm
Chiều dài đầu dòKhoảng 200 mm
Trọng lượngKhoảng 170 gram (chưa gồm pin)

Thông số điện (Electrical Specification)
Điều kiện môi trường chuẩn: 23°C ± 5°C, độ ẩm < 80%RH

Nhiệt độ

Thông sốGiá trị
Dải đo-20.0°C ~ +60°C (-4.0°F ~ +140.0°F)
Độ phân giải0.1
Độ chính xác±0.8°C (±1.5°F)

Độ ẩm

Thông sốGiá trị
Dải đo1% ~ 99.0% RH
Độ phân giải0.1 %RH
Độ chính xác±3.0% (20.0~80.0%RH, @25°C); ±5.0% (<20.0%RH hoặc >80.0%RH, @25°C)

Nhiệt độ điểm sương (DEW)

Thông sốGiá trị
Dải đo-63.0°C ~ +60°C (-81.4°F ~ +140.0°F)
Độ phân giải0.1
Ghi chúGiá trị được tính toán từ độ ẩm và nhiệt độ đo được

Nhiệt độ bầu ướt (WET)

Thông sốGiá trị
Dải đo-20.1°C ~ +60°C (-4.18°F ~ +140.0°F)
Độ phân giải0.1
Ghi chúGiá trị được tính toán từ độ ẩm và nhiệt độ đo được

Phụ kiện đi kèm

  • Thân máy
  • Đầu dò nhiệt độ và độ ẩm
  • Pin 9V
  • Hộp đựng (Carrying case)
  • Hướng dẫn sử dụng
Đánh giá (0)

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Máy đo nhiệt độ,độ ẩm Tenmars TM-183N”

Tính năng nổi bật

Thông số cơ bản máy Tenmars TM-183N:
Màn hình LCD kép. Giá trị hiển thị tối đa vùng chính là 1999, vùng phụ là 9999.
Giữ dữ liệu (Data Hold).
Báo quá dải đo: hiển thị “OL” hoặc “-OL”.

Sản phẩm nổi bật